Responsive image


ภาษาเวียดนาม

Vietnamese-Vietnamese
Main Back Next
đuối
example : sức khoẻ đuối dần ~ sức học càng ngày càng đuối ~ đuối lí đành phải im
definition : kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu
pos : A

More
sơ khảo | xanh lè | hom hem | mận cơm | xong | bước sóng | đậm nét | ưu trương | chó đểu | ngủ gà | lục bát | lây lan | chương trình nghị sự | thưởng phạt | quyết định luận | làm tội | sao Hải Vương | váy xoè | biết tỏng | noãn | ngợm | thoả thuận | buổi | áo choàng | luật sư | hờn trách | thuỷ phủ | đất màu | trầy | giậu |

ตัวอย่าง ฉันรักประเทศไทย
แปลภาษาคาราโอเกะ :: การเขียนชื่อไทยเป็นอังกฤษ :: วิธีเขียนภาษาคาราโอเกะ :: ทำภาพคาราโอเกะ :: แป้นพิมพ์คีย์บอร์ดภาษาไทย
แชร์